concordat

Không tìm thấy từ "concordat"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giáo ước : Một hiệp định chính thức được ký kết giữa Giáo hoàng, đại diện cho Tòa Thánh Vatican, và chính phủ của một quốc gia. Hiệp định này quy định các mối quan hệ và vấn đề chung giữa nhà nước và Giáo hội Công giáo tại quốc gia đó, như quyền tài sản, việc bổ nhiệm giám mục, hoặc vị thế pháp lý của giáo hội. Ví dụ sử dụng Danh từ : The 1801 Concordat between Napoleon and...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Tôn giáo) Thỏa ước : Một hiệp định chính thức được ký kết giữa Tòa Thánh Vatican và một chính phủ của một quốc gia có chủ quyền, nhằm điều chỉnh các vấn đề liên quan đến quyền lợi và hoạt động của Giáo hội Công giáo tại quốc gia đó. (Luật học, Pháp lý) Thỏa ước xử lý nợ : Một thỏa thuận giữa một thương nhân bị vỡ nợ và các chủ nợ của mình, được tòa án phê chuẩn,...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A formal agreement or treaty, especially one between the Vatican (the Pope) and a secular government, concerning the regulation of church affairs. This is the most common and specific usage. 2. Any formal pact or compact between parties. A more general, though less frequent, usage. Examples Specific usage (Church-State) : The concordat between the Holy See and Italy establi...

See full definition →