condensable

Không tìm thấy từ "condensable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể hoá đặc (chất lỏng) : Chỉ khả năng một chất lỏng có thể trở nên đặc hơn hoặc đông đặc lại. Có thể ngưng lại (hơi) : Chỉ khả năng hơi nước hoặc một chất khí có thể chuyển thành thể lỏng khi gặp điều kiện thích hợp, như nhiệt độ thấp. Có thể tụ lại (ánh sáng) : Trong vật lý, chỉ khả năng các tia sáng có thể được tập trung lại tại một điểm. Có thể cô lại (lời, văn...) :...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể cô đặc : Dùng để mô tả một chất lỏng có thể được làm đặc hơn bằng cách loại bỏ một phần dung môi, thường là nước. Có thể nén đặc : Dùng để mô tả một chất khí có thể được chuyển thành thể lỏng hoặc thể rắn bằng cách tăng áp suất và/hoặc giảm nhiệt độ. Có thể ngưng lại : Dùng để mô tả hơi nước hoặc một chất khí có thể chuyển sang pha lỏng khi gặp điều kiện thích hợp (n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Capable of being condensed : "condensable" describes a substance, especially a gas or vapor, that can be changed into a denser form, such as a liquid or solid, by cooling or compression. Usage Examples (The gas can become liquid under the right conditions.) (They can be compressed into a liquid form.) (The vapors that could be turned into liquid were gathered.) Advanced U...

See full definition →