condense

Không tìm thấy từ "condense"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Làm cô đặc, làm đặc lại : Chỉ hành động làm cho một chất lỏng trở nên đặc hơn bằng cách loại bỏ nước hoặc các thành phần khác. Ngưng tụ : Chỉ quá trình chuyển đổi từ thể khí (như hơi nước) sang thể lỏng. Tóm tắt, cô đọng : Chỉ hành động rút ngắn một văn bản hoặc ý tưởng dài thành dạng ngắn gọn, súc tích hơn mà vẫn giữ được nội dung chính. Ví dụ sử dụng Làm cô đặc : You can...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To make something more dense or concentrated : To reduce the volume or increase the density of a substance, often by removing parts of it, especially water. To change a gas or vapor into a liquid : To cause a substance to undergo condensation, typically by cooling it. To express something in fewer words : To make a piece of writing or speech shorter and more conci...

See full definition →