Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
condition
/kən'diʃn/

danh từ
  • điều kiện
    • on (upon) condition that
      với điều kiện là
  • (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
    • under the present conditions
      trong hoàn cảnh hiện tại
    • favourable conditions
      hoàn cảnh thuận lợi
  • địa vị, thân phận
    • a man of condition
      người có địa vị
    • men of all conditions
      người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp
  • trạng thái, tình trạng
    • eggs arrived in good condition
      trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên
  • (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt
IDIOMS
  • to change one's condition
    • lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình

ngoại động từ
  • ước định, quy định
  • tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
    • the size of the carpet is conditioned by the area of the room
      bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  • là điều kiện của, cần thiết cho
    • the two things condition each other
      hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  • (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
  • làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
Related words


Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt


Search for condition in:


Search by other methods: