conduct

Không tìm thấy từ "conduct"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hạnh kiểm, cách cư xử, đạo đức : Chỉ cách một người cư xử và hành động trong cuộc sống, đặc biệt là về mặt đạo đức và xã hội. Sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự quản lý : Chỉ hành động hướng dẫn, lãnh đạo hoặc quản lý một hoạt động, một tổ chức hoặc một sự kiện. Động từ : Chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn : Thực hiện việc lãnh đạo hoặc chỉ đạo một hoạt động, một nhóm người (như dàn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Manner of personal behavior : The way a person acts or behaves, especially in relation to others or in a particular situation. Management or direction : The act of leading, guiding, or managing an activity or organization. Verb : To lead or guide : To physically lead someone to a place or to guide an activity. To direct a musical performance : To lead an orchestra, choir, or o...

See full definition →