confident
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tin chắc, chắc chắn : Cảm thấy hoặc thể hiện sự tin tưởng vững chắc vào một sự thật, khả năng hoặc kết quả nào đó. Tự tin : Tin tưởng vào năng lực, phẩm chất hoặc sự phán đoán của chính mình; không e ngại hay nghi ngờ bản thân. Ví dụ sử dụng Tính từ : She is confident that her team will win. (Cô ấy tin chắc rằng đội của cô sẽ thắng.) He gave a confident presentation in fron...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tự tin, tin tưởng : Cảm giác hoặc thái độ tin tưởng vào khả năng, phẩm chất hoặc sự phán đoán của chính mình. Chắc chắn, tin chắc : Có sự xác tín mạnh mẽ về một sự việc hoặc kết quả nào đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle est très confidente lorsqu'elle parle en public. (Cô ấy rất tự tin khi nói trước công chúng.) Je suis confident de réussir mon examen. (Tôi tin chắc là mình...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Feeling or showing certainty about something; having no doubt : "confident" describes a state of being sure about a fact, an outcome, or one's own abilities. Feeling or showing self-assurance : "confident" also describes a person's manner that is bold, self-reliant, and free from shyness or nervousness. Usage Examples Adjective : She was confident she had passed the exam....
See full definition →