configuration
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hình thể, hình dạng : Cách thức mà các phần của một vật được sắp xếp hoặc liên kết với nhau, tạo nên hình dáng tổng thể của nó. Cấu hình : Sự sắp xếp cụ thể của các bộ phận, yếu tố, hoặc thiết lập trong một hệ thống, đặc biệt là trong máy tính, phần mềm hoặc thiết bị kỹ thuật. Ví dụ sử dụng Danh từ : The configuration of the stars in the night sky is beautiful. (Hình thể củ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hình thể, hình dáng, cách sắp xếp : Chỉ cách thức mà các phần tử, bộ phận được sắp đặt hoặc kết hợp với nhau để tạo thành một tổng thể. Cấu hình : Trong lĩnh vực tin học và công nghệ, từ này chỉ tập hợp các thiết lập, thông số kỹ thuật hoặc cách thức một hệ thống, phần cứng hoặc phần mềm được tổ chức và vận hành. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La configuration...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The particular arrangement or pattern of the parts or elements of something : The way in which components are arranged or set together to form a whole. The external form, contour, or shape of something, especially as defined by its outline : The spatial attributes or figure of an object. Examples of Usage Noun : The configuration of the new office features an open-plan layout....
See full definition →