confine

Không tìm thấy từ "confine"

Từ gần giống

Words Containing "confine"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Giam giữ, giam hãm, nhốt lại : Hành động giữ một người hoặc động vật trong một không gian hạn chế, không cho tự do di chuyển. Hạn chế, giới hạn : Hành động giữ một cái gì đó trong một phạm vi, chủ đề, hoặc điều kiện cụ thể, không cho nó mở rộng ra ngoài. Nội động từ (ít dùng) : Tiếp giáp với, giáp giới với : Có chung đường biên giới hoặc ranh giới. Danh từ (số nhiều:...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To keep within limits; to restrict : To prevent someone or something from moving beyond a certain boundary or area. To imprison or detain : To keep a person or animal in a restricted space, such as a prison, room, or enclosure. To limit an activity or scope : To restrict something, such as a discussion, to a particular subject or range. Usage To physically restrict movement :...

See full definition →