confirmed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đã được xác nhận, đã được chứng thực : Chỉ một sự việc, thông tin, hoặc sự sắp xếp đã được kiểm tra và công nhận là đúng hoặc chắc chắn. Thâm căn cố đế, kinh niên : Chỉ một thói quen, tình trạng, hoặc đặc điểm đã tồn tại lâu và khó thay đổi. Đã làm lễ kiên tâm (trong tôn giáo) : Chỉ một tín đồ đã trải qua nghi thức xác nhận đức tin chính thức. Ví dụ sử dụng Tính từ (Nghĩa đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Established as true, definite, or valid : Refers to something that has been verified, made certain, or officially ratified. Firmly settled in a habit, belief, or condition : Describes a person who is unlikely to change a particular state, attitude, or way of life. Examples of Usage Adjective : Please check your email for a confirmed booking. (The booking has been official...
See full definition →