confraternité

Học thuật
Thân thiện
confraternité

Les membres de la confraternité se réunissent pour un déjeuner amical.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tình thân hữu đồng nghiệp; tình thân hữu đồng hội: Chỉ tình cảm gắn bó, tình bạn thân thiết tinh thần đoàn kết giữa những người cùng làm một nghề hoặc cùngthành viên của một hội, một nhóm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La confraternité entre les médecins est très forte. (Tình thân hữu đồng nghiệp giữa các bác sĩ rất bền chặt.)
    • Ils ont célébré leur confraternité lors d'un dîner annuel. (Họ đã kỷ niệm tình thân hữu đồng hội của mình trong một bữa tối thường niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'esprit de confraternité": tinh thần đồng nghiệp, tinh thần huynh đệ.

    • L'esprit de confraternité règne dans cette association. (Tinh thần đồng nghiệp ngự trị trong hiệp hội này.)
  • "Lien de confraternité": mối liên hệ thân hữu.

    • Un lien de confraternité les unit depuis des années. (Một mối liên hệ thân hữu đã gắn kết họ trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Confrère (danh từ giống đực): đồng nghiệp, bạn đồng hội (chỉ nam giới).

    • Il a salué ses confrères. (Anh ấy chào các đồng nghiệp của mình.)
  • Consœur (danh từ giống cái): đồng nghiệp, bạn đồng hội (chỉ nữ giới).

    • Elle a remercié ses consœurs. ( ấy cảm ơn các đồng nghiệp nữ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Camaraderie: tình đồng chí, tình bạn thân thiết.
  • Fraternité: tình huynh đệ, tình anh em.
  • Solidarité: tình đoàn kết.
Từ trái nghĩa
  • Rivalité: sự cạnh tranh, sự đối địch.
  • Hostilité: sự thù địch.
Thành ngữ liên quan
  • "Une confraternité de métier": tình đồng nghiệp trong cùng một nghề.
    • Les artisans partagent une confraternité de métier. (Các thợ thủ công chia sẻ một tình đồng nghiệp trong nghề.)
confraternité

Les membres de la confraternité se réunissent pour un déjeuner amical.

danh từ giống cái
  1. tình thân hữu đồng nghiệp; tình thân hữu đồng hội