confront
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Đối diện, đương đầu với : Chỉ hành động đứng trước một người, một tình huống hoặc một vấn đề khó khăn, thách thức một cách trực tiếp, không tránh né. Chạm trán, đối mặt : Gặp phải ai đó hoặc điều gì đó một cách bất ngờ hoặc trong tình huống căng thẳng, thù địch. Đối chất : Trong bối cảnh pháp lý, chỉ việc đưa người này ra gặp mặt người kia (thường là người t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To face someone or something directly, especially in a challenging or hostile situation : To stand or be present opposite someone/something, often in a way that requires dealing with a difficult issue or person. To present someone with evidence, a fact, or a situation, typically to accuse or criticize : To bring something to someone's attention so they must acknow...
See full definition →