congère

Học thuật
Thân thiện
congère

Une congère s'est formée contre le mur de la maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đống tuyết (do gió dồn lại): Một khối tuyết lớn được tích tụ tạo thành bởi gió, thường thấycác khu vực lạnh giá, ven đường hoặc dưới chân các bức tường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les enfants ont construit un fort dans une grande congère. (Bọn trẻ đã xây một pháo đài trong một đống tuyết lớn.)
    • La voiture est restée bloquée derrière une congère après la tempête. (Chiếc xe ô bị mắc kẹt phía sau một đống tuyết sau cơn bão.)
    • Il faut déblayer cette congère pour dégager le passage. (Cần phải dọn đống tuyết này để thông lối đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être pris dans une congère": bị mắc kẹt trong một đống tuyết.

    • Le traîneau s'est retrouvé pris dans une congère. (Chiếc xe trượt tuyết đã bị mắc kẹt trong một đống tuyết.)
  • "Une congère imposante": một đống tuyết đồ sộ, gây ấn tượng.

    • Une congère imposante s'était formée contre la porte de la grange. (Một đống tuyết đồ sộ đã hình thành sát cánh cửa nhà kho.)
Biến thể từ gần giống
  • Congères (n.f.pl): Dạng số nhiều của "congère".

    • La route était barrée par des congères. (Con đường bị chặn bởi những đống tuyết.)
  • Amas de neige (n.m): Cụm từ đồng nghĩa, chỉ đống tuyết nói chung.

  • Dune de neige (n.f): Cồn tuyết, thường hình dạng tương tự như cồn cát.
Từ đồng nghĩa
  • Amas de neige: đống tuyết.
  • Tas de neige: đống tuyết (cách nói thông thường).
  • Dépôt de neige: lớp tuyết tích tụ.
Thành ngữ liên quan
  • Être (coincé) comme dans une congère: (bị mắc kẹt) như trong một đống tuyết; dùng để ví von về một tình huống khó khăn, bế tắc, không thể thoát ra.
    • Avec tous ces problèmes, je me sens comme dans une congère. (Với tất cả những vấn đề này, tôi cảm thấy như bị mắc kẹt trong một đống tuyết.)
congère

Une congère s'est formée contre le mur de la maison.

danh từ giống cái
  1. đống tuyết (do gió dồn lại)

Từ gần giống