conic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) hình nón, (thuộc) mặt nón : Mô tả đặc điểm, hình dạng hoặc tính chất liên quan đến một hình nón hoặc bề mặt nón. Có dạng hình nón : Chỉ vật thể có hình dạng tương tự như một hình nón. Danh từ : Đường cônic : Trong hình học, đây là đường cong được tạo ra bởi giao điểm của một mặt phẳng và một hình nón tròn xoay. Ví dụ sử dụng Tính từ : The mountain had a distinctive...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to or shaped like a cone : Describing something that has the form, properties, or characteristics of a cone. Of or relating to a geometric cone : Pertaining to the three-dimensional shape with a circular base tapering to a point. Noun : A conic section : In geometry, a curve obtained by intersecting a plane with a right circular conical surface. The primary conic...
See full definition →