conk
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (từ lóng) : Mũi : Chỉ bộ phận mũi trên khuôn mặt, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã. Nội động từ (thông tục) : Hỏng, ngừng hoạt động đột ngột : Dùng để chỉ máy móc, động cơ ngừng hoạt động. Ngất đi, bất tỉnh : Chỉ việc một người đột ngột mất ý thức. Chết : Một cách nói thông tục, suồng sã về cái chết. Ví dụ sử dụng Danh từ : He has a big conk . (Anh ta có một cái...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun (informal): The nose : A slang term for the human nose, often implying a large or prominent one. Verb : To faint or collapse : To lose consciousness, typically from exhaustion, illness, or a physical blow. To die : (Informal, often humorous or irreverent) To cease living. To hit on the head : To strike someone, especially on the head. To stop functioning : (Of a machine, especia...
See full definition →