conodont

Không tìm thấy từ "conodont"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Conodont (hóa thạch) : Một cấu trúc răng hóa thạch rất nhỏ, hình nón, được tìm thấy trong các lớp đá cổ và từng được cho là của một loài giun. Ngày nay, người ta biết chúng là bộ phận trong bộ máy ăn của một nhóm động vật có xương sống nguyên thủy. Conodont (động vật) : Một thành viên của nhóm động vật có xương sống nguyên thủy, đã tuyệt chủng, thuộc lớp Conodonta. Chúng có...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small extinct eel-like vertebrate : A conodont was a small, extinct animal that resembled an eel, typically 2 to 8 inches (5 to 20 cm) long. It had a finned tail, a notochord (a primitive backbone), large eyes, and cone-shaped teeth made of cellular bone. It lived from the late Cambrian to the late Triassic periods. A fossilized tooth element : A conodont is also the tiny, f...

See full definition →