consecrated

Không tìm thấy từ "consecrated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được phong thánh, được thánh hóa : Được tuyên bố hoặc công nhận là thánh thiêng, thuộc về thần thánh thông qua một nghi lễ tôn giáo. Được hiến dâng, được dâng cúng : Được dành riêng cho thần thánh hoặc cho một mục đích tôn giáo cụ thể. Được cống hiến, được dành riêng : Được dành riêng một cách trang trọng cho một mục đích, lý tưởng hoặc sứ mệnh cao cả nào đó. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Made, declared, or believed to be holy; devoted to a deity or some religious ceremony or use : Describes something that has been formally dedicated to a sacred purpose, often through a religious rite. Solemnly dedicated to or set apart for a high purpose : Describes something or someone that has been devoted entirely to a serious, noble, or important goal, often in a non-...

See full definition →