conserve
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Bảo tồn, giữ gìn, duy trì : Hành động bảo vệ một thứ gì đó khỏi bị hư hỏng, lãng phí hoặc mất mát, đặc biệt là các nguồn tài nguyên, năng lượng, hoặc các giá trị tự nhiên và văn hóa. Chế biến thành mứt (đường) : Phương pháp bảo quản trái cây bằng cách nấu chúng với đường. Danh từ : Mứt, mứt quả : Một loại thức ăn được làm từ trái cây nấu với đường để bảo quản. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Đồ hộp : Chỉ thực phẩm đã được chế biến và đóng gói trong hộp kín để bảo quản được lâu. (Từ cũ) Thức ăn chế biến để dành : Chỉ các loại thực phẩm được bảo quản bằng các phương pháp truyền thống như phơi khô, hun khói, muối chua. (Số nhiều) Kính bảo vệ mắt : Một loại kính đặc biệt dùng để bảo vệ mắt. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai acheté des conserves de poisson au s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To protect from harm, loss, or change; to preserve : The primary meaning is to keep something safe, especially from being damaged, destroyed, or wasted. It often implies careful management of a limited or valuable resource. To prepare (fruit) by cooking with sugar to prevent spoilage : A specific culinary meaning referring to making jam or preserves. To maintain (a quantity) c...
See full definition →