consider

Không tìm thấy từ "consider"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Cân nhắc, xem xét, suy nghĩ : Hành động suy nghĩ cẩn thận về một điều gì đó trước khi đưa ra quyết định hoặc hình thành ý kiến. Để ý đến, quan tâm đến : Dành sự chú ý hoặc quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó. Xem như, coi như : Có ý kiến hoặc niềm tin rằng ai đó/điều gì đó có một đặc điểm, phẩm chất hoặc vị trí cụ thể. Có ý kiến là : Đưa ra một nhận định, đánh giá. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To think carefully about something before making a decision : To examine information or possibilities thoughtfully. To regard or think of in a specified way : To have a particular opinion or belief about someone or something. To take into account : To include something as an important factor in a judgment or decision. To look at thoughtfully : To observe or study something att...

See full definition →