consistent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhất quán, kiên định : Chỉ sự không thay đổi trong hành vi, nguyên tắc, chất lượng hoặc cách thức qua thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau. Phù hợp, tương thích : Chỉ sự không mâu thuẫn, hài hòa với một điều gì đó khác (thường đi với giới từ 'with'). Đều đặn, ổn định : Chỉ sự lặp lại có thể dự đoán được, không có sự khác biệt lớn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Her perfor...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Unchanging in nature, standard, or effect over time : Describes something that remains the same and does not contradict itself. In agreement or harmony; compatible : Describes things that can exist or be used together without conflict. Holding firmly to the same principles or course of action : Describes a person or policy that is steady and dependable. Usage Use "consist...
See full definition →