consistently
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách kiên định, một cách nhất quán : Hành động hoặc trạng thái được duy trì liên tục, không thay đổi theo thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau. Một cách phù hợp, một cách tương thích : Hành động hoặc kết quả phù hợp với một tiêu chuẩn, quy tắc hoặc điều gì đó khác. Ví dụ sử dụng Phó từ : She consistently arrives at work on time. (Cô ấy một cách nhất quán đến chỗ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : 1. In a consistent manner; always behaving or happening in a similar way : Doing something the same way repeatedly over time, without contradiction or significant change. 2. In agreement or harmony with something else : In a way that is compatible or does not conflict with a standard, rule, or another fact. Usage The adverb "consistently" is used to describe an action, behav...
See full definition →