console

Không tìm thấy từ "console"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : An ủi, giải khuây : Hành động làm cho ai đó cảm thấy bớt buồn bã, thất vọng hoặc đau khổ sau một mất mát hay thất bại. Danh từ : Bảng điều khiển, tủ máy : Một bảng hoặc tủ chứa các thiết bị điều khiển, công tắc và màn hình để vận hành một hệ thống máy móc, máy tính hoặc điện tử. Bệ đỡ, rầm chìa (kiến trúc) : Một phần kiến trúc hình cuộn hoặc cong, nhô ra từ tường để đỡ một...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Rầm chìa, côngxon (kiến trúc) : Một phần kiến trúc nhô ra từ tường để đỡ một cấu trúc bên trên, như ban công, tượng, hoặc mái đua. Bàn chân quỳ (đồ gỗ) : Một chân bàn hoặc ghế được chạm khắc theo kiểu cách uốn cong, thường thấy trong đồ nội thất cổ điển. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La balustrade repose sur de belles consoles en pierre. (Lan can được đỡ bởi n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A housing for electronic instruments : A piece of furniture or cabinet designed to hold equipment such as televisions, radios, or audio components. An ornamental bracket : A decorative, often scroll-shaped, architectural support projecting from a wall to carry a shelf, statue, or other fixture. A control panel : A panel or unit containing switches, dials, and displays for moni...

See full definition →