consonant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Ngôn ngữ học): Phụ âm : Một âm thanh lời nói được tạo ra bằng cách cản trở một phần hoặc toàn bộ luồng hơi từ phổi. Trong bảng chữ cái, một chữ cái đại diện cho một âm như vậy. Tính từ : Hòa hợp, phù hợp : Phù hợp hoặc thống nhất với một điều gì đó khác. Êm tai, hài hòa (Âm nhạc/Văn chương): Có âm thanh dễ chịu, hài hòa. Ví dụ sử dụng Danh từ : The word "cat" begins with the...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phụ âm : Trong ngôn ngữ học, một âm thanh lời nói được tạo ra bằng cách cản trở một phần hoặc hoàn toàn luồng không khí từ phổi. Nó thường đối lập với nguyên âm. Chữ cái phụ âm : Chữ cái trong bảng chữ cái dùng để biểu thị một phụ âm. Tính từ : Hài hòa, phù hợp : (Văn học) Có sự phù hợp, tương thích hoặc hòa hợp với một cái gì đó. Thuận tai : (Âm nhạc) Có âm thanh dễ chịu,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A speech sound : A consonant is a basic speech sound in which the breath is at least partly obstructed and which can be combined with a vowel to form a syllable. A letter : A consonant is a letter of the alphabet that represents such a sound (e.g., the letters b , c , d , f ). Adjective : In agreement or harmony : Being in agreement or accord; consistent. Characterized by harm...
See full definition →