consort
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phối ngẫu, chồng/vợ của quốc vương : Người kết hôn với một quốc vương đang trị vì, nhưng bản thân không có quyền lực cai trị. Nhóm, sự kết hợp (âm nhạc) : Một nhóm nhạc cụ cùng loại chơi với nhau. Động từ : Giao du, kết giao : Dành thời gian và đi lại với một người hoặc một nhóm người nào đó. Phù hợp, hài hòa : Tương thích hoặc kết hợp tốt với một thứ khác. Ví dụ sử dụng Da...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực (số nhiều: consorts ) : Đồng bọn, bè lũ : Dùng để chỉ một nhóm người cùng cấu kết, thường với hàm ý tiêu cực về những người đồng lõa trong một việc xấu. Tính từ (Prince consort) : Quận công (chồng của nữ hoàng Anh) : Một tước hiệu dành cho người chồng của nữ đế vương đang trị vì, người không có quyền lực chính trị ngang hàng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le voleur et ses...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A spouse, especially of a reigning monarch : A "consort" refers to the husband or wife of a king, queen, emperor, or empress. A group, company, or partnership : In a more general sense, it can mean a group of people or things associated together. A group of musicians or musical instruments : In music, it can refer to a group of musicians performing together, especially in earl...
See full definition →