constance

Không tìm thấy từ "constance"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Proper noun - Tên riêng) : Công đồng Constance : Một hội đồng của Giáo hội Công giáo La Mã được triệu tập từ năm 1414 đến 1418 tại thành phố Constance (Konstanz, Đức ngày nay). Công đồng này đã thành công trong việc chấm dứt cuộc Đại Ly giáo Tây phương, một thời kỳ có nhiều giáo hoàng tranh chấp nhau. Hồ Constance : Một hồ lớn ở Trung Âu, nằm ở biên giới phía đông nam nước Đ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính kiên nhẫn, tính kiên trì : Chỉ phẩm chất của một người khi họ tiếp tục làm điều gì đó một cách bền bỉ, không từ bỏ dù gặp khó khăn. Tính không đổi, tính thường kỳ : Chỉ trạng thái ổn định, không thay đổi của một sự vật, hiện tượng hoặc tình cảm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Poursuivre un but avec constance. (Kiên nhẫn theo đuổi một mục đích.) Amitié d'un...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Proper noun : The Council of Constance : A major ecumenical council of the Roman Catholic Church held from 1414 to 1418, which successfully resolved the Western Schism (also known as the Great Schism) by deposing rival popes and electing Pope Martin V. Lake Constance : A large lake on the Rhine River, situated at the northern foot of the Alps, bordered by Germany, Austria, and Switze...

See full definition →