consternation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự kinh hoàng, sự thất kinh, sự khiếp đảm : Cảm xúc mạnh mẽ của sự sợ hãi, sốc hoặc lo lắng tột độ trước một tin tức hoặc sự kiện bất ngờ và khủng khiếp. Sự sửng sốt, sự rụng rời : Trạng thái ngạc nhiên và bối rối sâu sắc đến mức không thể hành động ngay lập tức. Ví dụ sử dụng (Tin tức về sự sụp đổ kinh tế đột ngột đã gây ra sự kinh hoàng lan rộng trong côn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự rụng rời, sự kinh hoàng : Trạng thái tinh thần bị tê liệt, hoảng sợ và bất ngờ trước một tin tức hoặc sự kiện gây sốc, khiến người ta không biết phải phản ứng thế nào. Ví dụ sử dụng Danh từ : La nouvelle de sa démission a plongé l'équipe dans la consternation. (Tin ông ấy từ chức đã khiến cả đội rụng rời.) Il a regardé les dégâts avec consternation. (Anh ấy nhì...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A feeling of anxiety, shock, or dismay : "Consternation" refers to a strong emotional state of alarm, confusion, or fear, typically caused by something unexpected or threatening. It implies being so surprised or frightened that one is unsure how to react. Usage "Consternation" is an uncountable noun. It describes a collective or general feeling, not individual instances. It is...
See full definition →