constraint

Không tìm thấy từ "constraint"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ép buộc, sự cưỡng chế : Hành động hoặc tình huống buộc ai đó phải hành động theo một cách cụ thể hoặc ngăn cản họ làm điều gì đó. Sự hạn chế, sự ràng buộc : Một điều kiện, quy tắc hoặc yếu tố giới hạn hoặc kiểm soát những gì có thể được thực hiện. Sự kiềm chế, sự dè dặt : Trạng thái cảm thấy không tự nhiên hoặc không thoải mái khi thể hiện cảm xúc hoặc ý kiến. Ví dụ sử d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A limitation or restriction : A "constraint" is something that limits or controls what you can do. Stiffness or lack of naturalness : A "constraint" can refer to a manner that is not relaxed or free, often because of nervousness or formality. The use of force to control : The act of constraining or the state of being constrained by force or authority. Examples of Usage Noun :...

See full definition →