constrict

Không tìm thấy từ "constrict"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại : Hành động làm cho một vật gì đó trở nên hẹp hơn, chặt hơn hoặc khó di chuyển hơn, thường bằng cách ép từ bên ngoài hoặc do co thắt bên trong. Làm thui chột, làm cằn cỗi, hạn chế : (Nghĩa bóng) Hành động kìm hãm, ngăn cản sự phát triển, tự do hoặc biểu đạt của ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ sử dụng Động từ (Nghĩa đen - thắt, co lại...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To make narrower or tighter by squeezing or pressing : To cause something to become smaller or tighter, especially by applying pressure from the sides. To limit or restrict : To inhibit or restrain the free development, action, or expression of something. Usage Primary Meaning (Physical Tightening) : Used to describe the action of something becoming physically tighter or narro...

See full definition →