contact
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tiếp xúc, sự chạm vào : Trạng thái hoặc hành động khi hai vật thể hoặc bề mặt chạm vào nhau. Sự liên lạc, sự giao tiếp : Sự tương tác hoặc trao đổi thông tin giữa người với người hoặc nhóm với nhóm. Người quen, mối quan hệ : Một người mà bạn biết và có thể liên hệ để nhận sự giúp đỡ hoặc thông tin. Điểm tiếp xúc : (Trong kỹ thuật, điện tử) Nơi hai bộ phận kết nối để dẫn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tiếp xúc, sự gặp gỡ, sự liên lạc : Hành động chạm vào, gặp mặt hoặc trao đổi thông tin với một người hoặc một vật. Người quen, mối quan hệ : Một người mà bạn biết và có thể liên lạc được, thường trong bối cảnh công việc hoặc xã hội. (Điện học) Tiếp điểm, công tắc : Bộ phận trong một thiết bị điện cho phép dòng điện chạy qua khi được đóng lại. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of touching or immediate proximity : The condition where two or more objects or surfaces meet or are very close together. An instance of meeting or communicating : An act of establishing a connection or interaction with someone or something. A person one knows who can provide assistance or information : An acquaintance, especially one who is useful for professional or...
See full definition →