contain
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Chứa đựng, bao gồm, có trong đó : Chỉ việc một vật, một không gian hoặc một khái niệm có một thứ gì đó bên trong. Kiềm chế, nén lại, kìm lại : Chỉ hành động kiểm soát hoặc ngăn không cho một cảm xúc, sự việc hoặc đối tượng nào đó bộc lộ hoặc lan rộng. Ngăn chặn, kìm hãm : Chỉ việc hạn chế sự phát triển, mở rộng hoặc tiến triển của một thứ gì đó, thường là tiêu cực. (T...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To have within or hold : To have something inside or as a part of itself. To keep within limits; restrain or control : To hold back or keep something from spreading or increasing. To be divisible by (Mathematics) : For one number to be exactly divisible by another. Usage and Examples To have within : This bottle contains water. (The bottle has water inside it.) The report cont...
See full definition →