contaminate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm bẩn, làm ô nhiễm : Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên bẩn, không tinh khiết hoặc nguy hiểm bằng cách thêm vào các chất độc hại, vi khuẩn, hoặc chất gây ô nhiễm. Làm nhiễm bệnh : Hành động làm cho một người, động vật hoặc môi trường tiếp xúc với tác nhân gây bệnh. Làm hư hỏng, làm suy đồi (đạo đức, tư tưởng) : Hành động làm ảnh hưởng xấu đến tư tưởng, đạo đức...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To make something impure, unclean, or unsafe by introducing a harmful or undesirable substance : This is the core meaning, referring to the act of polluting or tainting something, often a physical substance like water, air, or food. To make something radioactive by adding radioactive material : A specific technical usage in contexts involving nuclear materials or radiation. To...
See full definition →