contemporary
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đương thời, cùng thời : Chỉ sự tồn tại, xảy ra hoặc được tạo ra trong cùng một khoảng thời gian lịch sử hoặc giai đoạn với một người, sự kiện hoặc vật khác. Hiện đại, đương đại : Thuộc về hoặc đặc trưng cho thời đại hiện tại, thời nay. Danh từ : Người cùng thời : Một người sống hoặc làm việc trong cùng một thời kỳ với người khác. Người cùng tuổi : Một người có độ tuổi xấp x...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Belonging to or occurring in the same period of time : Existing or happening at the same time as another person, event, or thing. Belonging to the present time; modern : Characteristic of the current era or period in history. Noun : A person or thing living or existing at the same time as another : Someone who is roughly the same age as another or who lives during the sam...
See full definition →