contempt

Không tìm thấy từ "contempt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự coi khinh, sự khinh miệt : Cảm giác hoặc thái độ cho rằng ai đó hoặc điều gì đó hoàn toàn không có giá trị, thấp kém hoặc đáng khinh bỉ. Sự coi thường (nguy hiểm, quy tắc) : Hành động bất chấp, xem nhẹ điều gì đó thường được coi là quan trọng hoặc nguy hiểm. (Pháp lý) Sự xúc phạm tòa án; sự không tuân thủ : Hành động bất chấp hoặc không vâng lệnh thẩm phán hoặc tòa án, d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The feeling that a person or a thing is worthless or beneath consideration; scorn. This is the most common meaning, describing a strong feeling of disapproval and lack of respect. 2. (Law) Willful disobedience to or open disrespect for the rules or orders of a court (or legislative body). This is a specific legal term for an offense against the authority or dignity of a cou...

See full definition →