contemptuous

/kən'temptjuəs/
Học thuật
Thân thiện
contemptuous

She gave him a contemptuous look before turning away.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khinh thường, coi thường: Thể hiện cảm giác rằng ai đó hoặc điều đó không xứng đáng, thấp kém hoặc đáng khinh.
    • Tỏ vẻ khinh bỉ, khinh khỉnh: Thể hiện sự khinh miệt một cách rõ ràng qua thái độ, lời nói hoặc cử chỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave a contemptuous laugh at his suggestion. ( ấy cười một cách khinh khỉnh trước đề nghị của anh ta.)
    • He was contemptuous of their traditional methods. (Anh ta tỏ ra khinh thường những phương pháp truyền thống của họ.)
    • The manager's contemptuous tone made the employees feel worthless. (Giọng điệu khinh người của người quản lý khiến nhân viên cảm thấygiá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be contemptuous of someone/something": tỏ ra khinh thường ai đó/điều đó.

    • The aristocrat was openly contemptuous of the merchant class. (Tầng lớp quý tộc công khai tỏ ra khinh thường giới thương nhân.)
  • "with contemptuous disregard": với sự coi thường, bất chấp một cách khinh miệt.

    • He dismissed the evidence with contemptuous disregard. (Anh ta bác bỏ bằng chứng với sự coi thường khinh miệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Contempt (danh từ): sự khinh thường, sự coi thường.

    • She looked at him with pure contempt. ( ấy nhìn anh ta với sự khinh thường thuần túy.)
  • Contemptibly (trạng từ): một cách đáng khinh.

    • He behaved contemptibly. (Hắn ta cư xử một cách đáng khinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Scornful: đầy khinh bỉ, khinh miệt.
  • Disdainful: tỏ vẻ khinh thường, coi thường.
  • Derisive: chế nhạo, nhạo báng.
Từ trái nghĩa
  • Respectful: tôn trọng.
  • Admiring: ngưỡng mộ.
  • Appreciative: đánh giá cao.
Thành ngữ liên quan
  • Beneath contempt: thấp kém đến mức không đáng để khinh thường (nhấn mạnh sự đáng khinhmức cao nhất).
    • His lies are beneath contempt. (Những lời nói dối của hắn thấp kém đến mức không đáng để khinh.)
contemptuous

She gave him a contemptuous look before turning away.

tính từ
  1. khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh
    • to be contemptuous of something
      khinh thường việc
    • a contemptuous attitude
      thái độ khinh người
    • a contemptuous look
      cái nhìn khinh khỉnh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "contemptuous"

Từ có nhắc đến "contemptuous"