contend

Không tìm thấy từ "contend"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Đấu tranh, chiến đấu : "Contend" có nghĩa là phải vật lộn hoặc đối mặt với một điều gì đó khó khăn hoặc đối thủ. Tranh đua, cạnh tranh : "Contend" cũng có nghĩa là tham gia vào một cuộc cạnh tranh để giành lấy một mục tiêu, phần thưởng hoặc vị trí. Tranh luận, tranh cãi : "Contend" có thể chỉ việc tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc bất đồng ý kiến. Ngoại động từ : Kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (intransitive) : To struggle or compete against someone or something to achieve a goal : This is the core meaning, involving effort against opposition, whether physical, competitive, or metaphorical. To argue or assert a point : To state something as a fact or belief, often in a debate or discussion. Verb (transitive) : To assert or maintain that something is true : To put forwa...

See full definition →