content
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (thường ở dạng số nhiều: contents ): Nội dung : Những thứ được chứa đựng bên trong một vật hoặc những ý tưởng, thông tin được truyền tải. Dung tích, dung lượng, thể tích : Sức chứa của một vật. Hàm lượng, tỷ lệ : Lượng của một chất cụ thể có trong một hỗn hợp. Sự hài lòng, sự mãn nguyện : Trạng thái cảm thấy vừa ý và không muốn thêm gì nữa. Tính từ : Hài lòng, mãn nguyện : Cả...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn : Trạng thái cảm thấy hài lòng, không còn mong muốn gì thêm. Tự mãn : Cảm giác thỏa mãn quá mức với bản thân, thường mang nghĩa tiêu cực. Danh từ giống đực : Phần, nội dung : Những gì được chứa đựng bên trong một vật, một không gian hoặc một tác phẩm. Sự thỏa mãn, sự đầy đủ : Trạng thái có đủ, không thiếu thốn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Je suis c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Satisfied, pleased, or willing to accept something : Feeling or showing happiness with what one has or with a situation, without wanting more. Willing or agreeable : Ready to do or accept something. Noun : The things that are held or included in something : The items contained within a receptacle, space, or document. The subject matter or ideas dealt with in a piece of wr...
See full definition →