contestable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể tranh cãi, có thể tranh luận : Chỉ một tuyên bố, quan điểm, quyết định, hoặc kết quả mà người khác có thể đặt câu hỏi, phản đối hoặc thách thức một cách hợp lý. Có thể bị khiếu nại, có thể bị phản đối : Thường dùng trong bối cảnh pháp lý, hành chính hoặc cạnh tranh, chỉ một kết quả hoặc quyết định không phải là cuối cùng và có thể bị thách thức thông qua một quy trìn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể tranh cãi, có thể bàn cãi : Dùng để mô tả một điều gì đó (ý kiến, tuyên bố, quyết định, kết quả) không phải là chắc chắn, hiển nhiên hoặc cuối cùng, mà có thể bị đặt câu hỏi, thách thức hoặc tranh luận. Chưa có thể tin, đáng ngờ : Chỉ một điều gì đó chưa được chứng minh rõ ràng hoặc có cơ sở vững chắc, do đó độ tin cậy của nó có thể bị nghi ngờ. Ví dụ sử dụng (Ý kiến...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of being contested : Describes something that can be argued against, disputed, or challenged. It implies that an assertion, claim, decision, or outcome is not absolute and is open to debate or formal challenge. Usage The adjective "contestable" is used to describe statements, theories, results, or rights that are not definitively settled and can be questioned. It...
See full definition →