contexture

Không tìm thấy từ "contexture"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đan kết, sự kết hợp chặt chẽ : Chỉ trạng thái hoặc quá trình các phần tử, yếu tố riêng lẻ được liên kết, đan xen với nhau để tạo thành một tổng thể thống nhất. Cấu trúc, tổ chức nội tại : Chỉ cách thức mà các bộ phận cấu thành được sắp xếp và liên hệ với nhau bên trong một chỉnh thể phức tạp, như một tác phẩm văn học, một xã hội hay một hệ thống. Ví dụ sử dụng Danh từ :...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cấu tạo, kết cấu : Chỉ cách thức các phần, các yếu tố riêng lẻ được sắp xếp, liên kết với nhau để tạo thành một tổng thể phức tạp và thống nhất. Từ này thường nhấn mạnh đến mối liên hệ chặt chẽ, sự đan xen giữa các thành phần. Ví dụ sử dụng (Cấu tạo của thực vật là một chủ đề nghiên cứu hấp dẫn trong sinh học.) (Tác giả đã trau chuốt kết cấu cuốn tiểu thuyết của m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of weaving together : "contexture" refers to the act of interweaving or assembling parts into a unified whole. The structure or composition resulting from such weaving : It denotes the arrangement or organization of elements, such as threads in fabric, ideas in a speech, or parts in a system. A connected or coherent system : In a broader sense, it describes...

See full definition →