contingent

Không tìm thấy từ "contingent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Còn tùy thuộc vào, có điều kiện : Chỉ một sự việc hoặc kết quả chỉ xảy ra nếu một điều kiện hoặc hoàn cảnh cụ thể nào đó được đáp ứng. Có thể xảy ra nhưng không chắc chắn, ngẫu nhiên, bất ngờ : Chỉ những sự việc không chắc chắn, có thể xảy ra hoặc không, thường liên quan đến các tình huống không lường trước được. Danh từ : Nhóm đại diện, phân đội : Một nhóm người được cử đi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ngẫu nhiên, tùy tiện, không nhất thiết : Chỉ sự việc có thể xảy ra hoặc không, không có tính tất yếu, có thể khác đi. Không quan trọng, phụ thuộc : Chỉ sự việc thứ yếu, không cốt yếu, phụ thuộc vào điều kiện khác. Danh từ giống đực : Phần đóng góp, phần mỗi người : Phần đóng góp hoặc trách nhiệm được phân bổ cho một cá nhân hoặc nhóm. Hạn mức, chỉ tiêu : Số lượng tối đa đượ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Dependent on something else; conditional : "Contingent" describes something that is true or will happen only if certain other circumstances or conditions are met. Possible but not certain; subject to chance : It can describe an event or outcome that may or may not occur, often due to unpredictable factors. Noun : A group of people representing a larger organization or bod...

See full definition →