continue

Không tìm thấy từ "continue"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Tiếp tục, làm tiếp : Hành động không dừng lại mà vẫn duy trì, kéo dài một hoạt động, trạng thái hoặc quá trình đang diễn ra. Vẫn cứ, tiếp diễn : Duy trì một thái độ, hành vi hoặc tình trạng mà không thay đổi. Ở lại : Ở nguyên một nơi nào đó trong một khoảng thời gian. (Pháp lý) Hoãn lại, đình lại : Tạm dừng một phiên tòa hoặc vụ kiện để tiếp tục vào một thời điểm sau. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To persist or endure over time : To keep existing or happening without stopping. To remain in a place, position, or state : To stay in a specific situation or condition. To resume after an interruption : To start again after a pause or break. To do something repeatedly without stopping : To carry on with an action or activity. To cause something to last or endure : To maintain...

See full definition →