continuing
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tiếp diễn, không ngừng : Chỉ một hành động, trạng thái, hoặc tình huống vẫn đang diễn ra, không bị gián đoạn hoặc kết thúc. Kéo dài, mạn tính, kinh niên : Chỉ một vấn đề hoặc tình trạng tồn tại trong một thời gian dài, thường mang ý tiêu cực. Vẫn duy trì được, vẫn tiếp tục : Chỉ sự tồn tại liên tục của một sức mạnh, ảnh hưởng, hoặc trạng thái. Ví dụ sử dụng Tính từ : The co...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lasting for a long time; enduring : Describes something that persists over an extended period, often implying a prolonged or chronic state. Remaining in effect or operation; ongoing : Describes something that is still active, valid, or in progress without interruption. Examples of Usage Adjective : The country faces continuing economic challenges. (The economic challenges...
See full definition →