contour

Không tìm thấy từ "contour"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đường viền, đường nét bao quanh : Chỉ đường ranh giới bên ngoài hoặc hình dáng tổng thể của một vật thể, đặc biệt là khi được xem xét về mặt thẩm mỹ hoặc hình học. Đường đồng mức : Trong bản đồ địa hình, chỉ đường nối liền các điểm có cùng độ cao so với mực nước biển. Diễn biến, tình trạng chung : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ xu hướng, hình thái hoặc diễn tiến tổng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đường chu vi, đường biên, đường viền : Đường nét bao quanh, xác định hình dáng bên ngoài của một vật thể. Sự uốn khúc; khúc quành : Đường nét cong, lượn sóng hoặc có nhiều chỗ ngoặt, đặc biệt dùng để mô tả địa hình hoặc dòng chảy. (Số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) Vùng xung quanh : Khu vực lân cận, bao quanh một địa điểm trung tâm. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le contour de l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The outline or shape of something, especially when considered in terms of its curves or lines : "contour" refers to the distinctive form or surface configuration of an object, landform, or figure. A line on a map joining points of equal height above a given level, such as sea level : In cartography, a "contour" is a line representing constant elevation. A general structure or...

See full definition →