contradictable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể bị bác bỏ, có thể bị phản bác : Chỉ một tuyên bố, lý lẽ, quan điểm hoặc giả thuyết có thể bị chứng minh là sai hoặc không chính xác bằng các bằng chứng hoặc lý lẽ khác. Có thể bị tranh cãi, có thể bị cãi lại : Chỉ một ý kiến hoặc khẳng định không phải là chân lý hiển nhiên và có thể bị đặt câu hỏi hoặc phản đối một cách hợp lý. Ví dụ sử dụng Tính từ : His theory is i...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Capable of being contradicted : "contradictable" describes a statement, claim, or assertion that can be denied, challenged, or shown to be false through evidence or reasoning. It implies that the idea is not self-evident or universally accepted and is open to dispute. Usage Examples (The argument could be challenged because it lacked solid evidence.) (A hypothesis must...
See full definition →