contrapuntal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Âm nhạc) Thuộc về phong cách đối âm : Chỉ một kỹ thuật sáng tác âm nhạc trong đó hai hoặc nhiều giai điệu độc lập nhưng có liên hệ hài hòa được kết hợp và phát ra cùng một lúc. Tuân theo hoặc mang đặc điểm của các quy tắc đối âm (counterpoint) : Liên quan đến cấu trúc âm nhạc dựa trên sự kết hợp các đường giai điệu độc lập. Ví dụ sử dụng Tính từ : Bach's fugues are famous...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having two or more independent but harmonically related melodic parts sounding together : This describes music in which multiple distinct melodies are played or sung simultaneously, creating a harmonious texture. Relating to or characteristic of or according to the rules of counterpoint : This refers to anything pertaining to the compositional technique of combining indep...
See full definition →