contravention

Không tìm thấy từ "contravention"

Words Mentioning "contravention"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự vi phạm, sự làm trái : Hành động không tuân theo hoặc đi ngược lại một quy tắc, luật lệ, thỏa thuận hoặc điều khoản đã được thiết lập. Sự xung đột, sự mâu thuẫn : Trạng thái hoặc hành động đi ngược lại hoặc không tương thích với một điều gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Driving without a license is a clear contravention of the traffic law. (Lái xe không có bằng lái là một...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự vi phạm : Hành động không tuân theo, làm trái lại một quy định, luật lệ hoặc điều cấm. Lỗi vi cảnh; Biên bản phạt vi cảnh : Một vi phạm hành chính nhỏ, thường bị xử phạt ngay tại chỗ, và giấy tờ ghi nhận vi phạm đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son comportement est en contravention avec le règlement intérieur. (Hành vi của anh ta là sự vi phạm nội quy.) Il a reçu un...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An act of violating a rule, law, or agreement; a breach or infringement. The word specifically denotes the action of coming into conflict with or actively breaking a stated regulation or code of conduct. Usage The noun "contravention" is typically used in formal or legal contexts. It often appears in the phrases "in contravention of" or "a contravention of," followed by the sp...

See full definition →