contribution
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đóng góp, sự góp phần : Hành động đưa ra một phần công sức, tiền bạc, hoặc ý tưởng của mình để hỗ trợ một mục đích chung, một dự án, hoặc một tổ chức. Phần đóng góp, phần gánh vác : Vật chất hoặc phi vật chất cụ thể mà một người đã đưa ra, như tiền, công sức, hoặc ý kiến. Bài viết, bài báo : Một bài viết được cung cấp để xuất bản trong một ấn phẩm (như tạp chí, báo, tuyể...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đóng góp; phần đóng góp, phần gánh vác : Hành động hoặc phần mà một người hoặc một nhóm đưa ra để hỗ trợ một mục tiêu chung, một dự án hoặc một nỗ lực tập thể. Thuế; sở thuế : Khoản tiền bắt buộc phải nộp cho nhà nước hoặc một tổ chức công quyền; cũng có thể chỉ cơ quan phụ trách việc thu thuế. Ví dụ sử dụng Với nghĩa sự/phần đóng góp : Sa contribution à ce pro...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. Something given to a common fund or effort : An amount of money, time, or effort that is provided by a person or group to help achieve a shared goal, especially for a charity or cause. 2. A part in bringing about a result : The role or influence a person or thing has in causing something to happen or in making something successful. 3. A piece of writing submitted for publicat...
See full definition →