contrivance
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận máy móc : Chỉ một thiết bị, dụng cụ hoặc bộ phận được phát minh hoặc thiết kế một cách khéo léo cho một mục đích cụ thể. Sự khéo léo kỹ xảo, tài nghĩ ra : Khả năng suy nghĩ và sáng tạo ra những giải pháp thông minh, khéo léo. Sự trù tính, sự bày đặt; mưu mẹo : Một kế hoạch hoặc thủ đoạn được suy tính, sắp đặt một cách có chủ ý, đôi khi ma...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of devising or inventing something : The process of creating or planning something with skill and ingenuity. An improvised or clever device or arrangement : A mechanical device or a clever, often makeshift, solution created for a specific purpose. An artificial or obviously planned arrangement : Something that appears forced, unnatural, or overly complex in its design...
See full definition →