controlled

Không tìm thấy từ "controlled"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị kiểm soát, được điều khiển : Chỉ một cái gì đó được quản lý, giám sát hoặc hạn chế một cách có chủ ý để đảm bảo nó hoạt động theo ý muốn hoặc trong giới hạn cho phép. Được kiềm chế, được giữ bình tĩnh : Chỉ cảm xúc hoặc hành vi được giữ trong tầm kiểm soát, không bộc lộ ra ngoài một cách thái quá. Ví dụ sử dụng (Thí nghiệm phải được tiến hành trong một môi trường được ki...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Restrained or managed : Subject to regulation, direction, or constraint; kept within certain limits or boundaries. Under command or authority : Operated, guided, or influenced by a specific person, system, or set of rules. Usage Examples Adjective : She spoke with controlled emotion during the difficult interview. The experiment requires a controlled environment to ensure...

See full definition →