controvert
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Ngoại động từ) : Bàn cãi, tranh luận, luận chiến : Hành động tranh luận, phản bác một ý kiến, lý lẽ hoặc tuyên bố nào đó bằng cách đưa ra lý lẽ đối lập. Phủ nhận, bác bỏ : Hành động phản đối hoặc đặt câu hỏi nghi ngờ về tính đúng đắn, tính hợp lệ của một điều gì đó. Ví dụ sử dụng (Nhà khoa học đã công bố một bài báo để bác bỏ lý thuyết phổ biến.) (Luật sư của anh ta đã cố gắ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To argue against; to dispute or deny the truth of something : To engage in argument or debate by presenting opposing evidence or viewpoints. To prove to be false or incorrect : To demonstrate that a statement, theory, or belief is wrong. Examples of Usage Verb : The scientist published a paper to controvert the widely accepted theory. The lawyer's primary task was to controver...
See full definition →