convalescence
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự hồi phục sức khỏe, sự lại sức : Giai đoạn và quá trình cơ thể dần dần phục hồi sức khỏe và thể lực sau một trận ốm nặng, phẫu thuật hoặc chấn thương. Quá trình này thường diễn ra chậm và cần có sự nghỉ ngơi. Thời kỳ dưỡng bệnh : Khoảng thời gian cụ thể dành cho việc nghỉ ngơi và phục hồi sau khi ốm. Ví dụ sử dụng Danh từ : After her surgery, she needed a long period of c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Thời kỳ lại sức : Giai đoạn hồi phục sức khỏe sau một trận ốm nặng hoặc sau khi trải qua một cuộc phẫu thuật. (Y học) Sự dưỡng bệnh : Quá trình nghỉ ngơi và chăm sóc đặc biệt để cơ thể lấy lại sức lực và sức khỏe ban đầu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Sa convalescence a été longue mais efficace. (Thời kỳ lại sức của cô ấy dài nhưng hiệu quả.) Le médecin recomman...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The gradual recovery of health and strength after an illness, injury, or medical treatment : Convalescence refers to the period and process of becoming healthy and strong again, typically involving rest and care. Examples of Usage Noun : After the surgery, her convalescence took several weeks. The quiet mountain air was perfect for his convalescence. Adequate rest is crucial d...
See full definition →