convalescent
Words Mentioning "convalescent"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đang lại sức, đang hồi phục : Dùng để mô tả trạng thái của một người đang dần khỏe lại sau một trận ốm, bệnh tật hoặc phẫu thuật. Đang dưỡng bệnh : Chỉ quá trình nghỉ ngơi và chăm sóc để phục hồi sức khỏe. Danh từ : Người dưỡng bệnh, người đang hồi phục : Chỉ một người cụ thể đang trong giai đoạn phục hồi sức khỏe sau khi ốm. Ví dụ sử dụng Tính từ : She is in a convalescent...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Y học) Đang lại sức, đang hồi phục : Dùng để mô tả trạng thái của một người sau khi ốm nặng hoặc phẫu thuật, khi sức khỏe đang dần được cải thiện nhưng chưa hoàn toàn bình phục. Dành cho người hồi phục : Dùng để mô tả một nơi chốn, chế độ hoặc thứ gì đó dành riêng cho việc phục hồi sức khỏe. Danh từ : (Y học) Người đang lại sức, người đang hồi phục : Chỉ người đang trong g...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Returning to health after illness or debility : Describes the state of gradually recovering strength and health following a period of sickness, injury, or medical treatment. Relating to or suitable for convalescence : Pertaining to the period or process of recovery. Noun : A person who is recovering from illness : An individual who is in the process of regaining health an...
See full definition →